MẪU TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY GẶP (P2)

Dưới đây là một số cụm từ giao tiếp tiếng anh thông dụng mà giao tiếp hằng ngày hay gặp phải khi sử dụng giao tiếp trong tiếng Anh. Các bạn lưu lại để sử dụng khi cần nhé.

 

1. Who Cares – Không ai quan tâm

“Who cares if they win or lose?” – Chẳng ai để ý việc họ thắng hay thua đâu? “Who cares whether or not it rains.” – Ai mà quan tâm trời sẽ nắng hay mưa chứ?

“Who cares about what they think.” – Ai thèm quan tâm chúng nghĩ gì chứ?

 

2. Big Deal – Việc to tát, người quan trọng

“Passing my driver’s test was no big deal.” – Dỗ kỳ thi lấy bằng lái chẳng có gì to tát cả.

“Does he thinks he is such a big deal?”  – Anh ta nghĩ anh ta là ông lớn nào à?

“It’s no big deal if we don’t go tonight.” – Chẳng có gì to tát nếu chúng ta không đi hôm nay.

 

3. What a Small World – Trái đất tròn

“I didn’t know that you knew my uncle. What a small world.” – Tôi không ngờ anh biết chú tôi đấy, quả là trái đất tròn.

“You have family in Florida too? What a small world.” – Bạn có gia đình ở

Florida à? Đúng là trái đất tròn

“I went to high school with his mom, what a small world.” – Tôi từng học trung học cùn mẹ anh ta, đúng là trái đất tròn.

 

4. Never mind – Đừng bận tâm/ Mặc cho

“Never mind what you were going to do, we need to leave now!” – Mặc kệ anh

dang định làm gì, chúng tôi cần ời khỏi đây ngay!

“Never mind what I said before, I was wrong.” – Đừng bận tâm những gì tôi nói trước đây, tôi sai rồi.

“Never mind cooking dinner for me, I will be home too late.” – Đừng bận tâm việc nấu ăn cho anh, anh sẽ về muộn.

 

5. Sure thing – Chắc chắn rồi

“You want me to call you tomorrow? Sure thing.” – Em muốn anh gọi lại vào

ngày mai? Chắc chắn rồi!

“Sure thing. I’ll be there!” Chắc chắn rồi, tôi sẽ đến đó!

 

6. Over My Dead Body – Không đời nào

“There is no way I will let you do that, not over my dead body.” – Tao thà chết chứ không để mày làm thế.

“You want a tattoo? Over my dead body.” – Không đời nào bố cho con xăm mình đâu.

“You’re moving in together? Over my dead body.” – Chúng mày định sống chung à? Không đời nào

 

7. Coming Right Up – Đến ngay đây

“Your order is coming right up.” – Món ăn ngài gọi sẽ được dọn lên ngay ạ.

“Coming right up!” – Đến ngay đây!

 

8. Nothing Matters – Không có gì quan trọng/ đáng kể

“Nothing matters more than being happy.” – Không có gì quan trọng bằng được

hạnh phúc.

“Don’t worry about what she said. Nothing matters but what you think.” – Đừng lo lắng về những gì cô ta nói. Không gì quan trọng bằng điều bạn nghĩ.

 

9. Come On – Thôi nào, thôi đi

“Come on, you can tell me.”- Thôi nào, em có thể kể cho chị mà.

“Oh come on, you have to be kidding me.” – Thôi đi, mày đang đùa tao phải không?

“Come on man, be serious for once.” – Thôi nào anh bạn, hãy nghiêm túc một lần đi.

 

10. It’s nothing – Không có gì đâu

“It’s nothing. It didn’t take long for me to do this.” – Có gì đâu, tôi không mất

nhiều thời gian làm việc này mà.

“No need to thank me. It’s nothing.” – Không phải cảm ơn tôi, có gì đâu.

(Ms. Hoa Toeic)